chung cu tay nam linh dam
 
Bạn đang xem: Chung cư Rainbow Linh Đàm Bảng giá căn hộ Rainbow
ban chung cu ct3 tay nam linh dam a1-ct2-linh-dam

 


Bảng giá căn hộ Rainbow. Tải file PDF tại đây: bang-gia-rainbow-linh-dam-ngay-4-11-2013.pdf

BẢNG GIÁ KINH DOANH RAINBOW LINH ĐÀM Từ ngày 04/11/2013

chung-cu-rainbow-linh-dam

Liên hệ Mr. Thanh
Hotline: 0936.663.911

Stt

Căn/ tầng

Hướng cửa chính

Hướng lô gia

Vị trí

Diện tích

Giá bán đã bao gồm VAT

Tổng tiền chưa bảo trì

Phí bảo trì/căn

Tổng tiền gồm bảo trì

Đợt 1(31%)

Xong thô tầng 7 (12%)

Xong thô tầng 14 (12%)

Xong thô tầng 21 (15%)

Xong phần nề toàn bộ CT(15%)

Hoàn thiện xong 100% (15%)

Bàn giao nhà

(Phí bảo trì)

1

201

Tây nam

Bắc bắc đông, Đông đông nam

Đầu hồi

90.5

18,900,000

1,710,450,000

31,099,000

1,741,549,000

530,240,000

205,254,000

205,254,000

256,568,000

256,568,000

256,566,000

31,099,000

2

202

Tây bắc

Đông đông nam

Bên trong

92.4

18,600,000

1,718,640,000

31,248,000

1,749,888,000

532,778,000

206,237,000

206,237,000

257,796,000

257,796,000

257,796,000

31,248,000

3

204

Đông bắc

Đông đông nam, Nam nam tây

Đầu hồi

93.7

19,500,000

1,827,150,000

33,221,000

1,860,371,000

566,417,000

219,258,000

219,258,000

274,073,000

274,073,000

274,071,000

33,221,000

4

5A08

Đông nam

Nam nam tây, Tây tây bắc

Đầu hồi

90.5

18,600,000

1,683,300,000

30,605,000

1,713,905,000

521,823,000

201,996,000

201,996,000

252,495,000

252,495,000

252,495,000

30,605,000

5

806

Đông bắc

Nam nam tây

Bên trong

90.2

18,600,000

1,677,720,000

30,504,000

1,708,224,000

520,093,000

201,326,000

201,326,000

251,658,000

251,658,000

251,659,000

30,504,000

6

16A05

Đông bắc

Nam nam tây

Bên trong

89

18,800,000

1,673,200,000

30,422,000

1,703,622,000

518,692,000

200,784,000

200,784,000

250,980,000

250,980,000

250,980,000

30,422,000

7

16A06

Đông bắc

Nam nam tây

Bên trong

90.2

18,800,000

1,695,760,000

30,832,000

1,726,592,000

525,686,000

203,491,000

203,491,000

254,364,000

254,364,000

254,364,000

30,832,000

8

1608

Đông nam

Nam nam tây, Tây tây bắc

Đầu hồi

90.5

19,500,000

1,764,750,000

32,086,000

1,796,836,000

547,073,000

211,770,000

211,770,000

264,713,000

264,713,000

264,711,000

32,086,000

9

2009

Đông nam

Tây tây bắc, Bắc bắc đông

Đầu hồi

90.5

18,600,000

1,683,300,000

30,605,000

1,713,905,000

521,823,000

201,996,000

201,996,000

252,495,000

252,495,000

252,495,000

30,605,000

10

2105

Đông bắc

Nam nam tây

Bên trong

89

18,000,000

1,602,000,000

29,127,000

1,631,127,000

496,620,000

192,240,000

192,240,000

240,300,000

240,300,000

240,300,000

29,127,000

11

2106

Đông bắc

Nam nam tây

Bên trong

90.2

18,000,000

1,623,600,000

29,520,000

1,653,120,000

503,316,000

194,832,000

194,832,000

243,540,000

243,540,000

243,540,000

29,520,000


Tin mới hơn:
Tin cũ hơn:

 

a1-ct2-150x484px

chung cư d2ct2 tây nam linh đàm